Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language skills

/ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng ngôn ngữ cụm từ

“Employers look for candidates with strong language skills.”Nhà tuyển dụng tìm kiếm ứng viên có kỹ năng ngôn ngữ tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...