Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language tools

/ˈlæŋɡwɪdʒ tuːlz/

Nghĩa thường dùng

Tài nguyên hoặc ứng dụng hỗ trợ trong việc học ngôn ngữ. cụm từ

“Many language tools are available online for learners.”Nhiều công cụ ngôn ngữ có sẵn trực tuyến cho người học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...