Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language variety

/ˈlæŋɡwɪdʒ vəˈraɪəti/

Nghĩa thường dùng

Các hình thức hoặc phương ngữ khác nhau của một ngôn ngữ. cụm từ

“Language variety can affect communication styles.”Sự đa dạng ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến phong cách giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...