Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lanka

/ˈlæŋkə/

Nghĩa thường dùng

Sri Lanka danh từ

“Sri Lanka is known for its tea plantations.”Sri Lanka nổi tiếng với các đồn điền trà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sri Lanka

ví dụ

Sri Lanka is known for its tea plantations. — Sri Lanka nổi tiếng với các đồn điền trà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...