Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laodicean

/,leioudi'siən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laodicean

/,leioudi'siən/

danh từ

  • người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to Laodicea, a city in Phrygia Major; like the Christians of Laodicea; lukewarm in religion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...