Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laparoscope

/'læpәrәjskәjp/ phổ biến #45943
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laparoscope

//

* danh từ
  • (y học) dụng cụ để soi bụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slender endoscope inserted through an incision in the abdominal wall in order to examine the abdominal organs or to perform minor surgery

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...