lapin
/'læpin/ phổ biến #46312
Nghĩa thường dùng
thỏ; da thỏ
danh từ
“The chef prepared a delicious lapin stew for dinner.”Đầu bếp đã chuẩn bị một món hầm thỏ ngon miệng cho bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lapin
//
* danh từ- thỏ; da thỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the fur of a rabbit n. castrated male rabbit