Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lapin

/'læpin/ phổ biến #46312

Nghĩa thường dùng

thỏ; da thỏ danh từ

“The chef prepared a delicious lapin stew for dinner.”Đầu bếp đã chuẩn bị một món hầm thỏ ngon miệng cho bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lapin

//

* danh từ
  • thỏ; da thỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the fur of a rabbit n. castrated male rabbit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...