larceny
/'lɑ:sni/ phổ biến #21379
Biến thể từ
larcenies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
larceny
/'lɑ:sni/
danh từ
- (pháp lý) sự ăn cắp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of taking something from someone unlawfully