Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large amount

/ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

lượng lớn (không đếm được) cụm từ

“The project needs a large amount of money.”Dự án cần một khoản tiền lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...