Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large increase

Nghĩa thường dùng

mức tăng lớn cụm từ

“The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.”Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...