Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large quantity

Đang hiển thị mục gốc large quantity cho “large quantities”.

Nghĩa thường dùng

lượng lớn (đi với danh từ không đếm được) cụm từ

“The factory produces a large quantity of paper every week.”Nhà máy sản xuất một lượng lớn giấy mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...