large scale
Nghĩa thường dùng
“The project was implemented on a large scale to reach more people.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn để tiếp cận nhiều người hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
large scale
/'lɑ:dʤ'skeil/
danh từ
- phạm vi rộng lớn; quy mô lớn
- on a large_scale: trên quy mô rộng lớn