Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large scale

/'lɑ:dʤ'skeil/

Nghĩa thường dùng

phạm vi rộng lớn; quy mô lớn cụm từ

“The project was implemented on a large scale to reach more people.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn để tiếp cận nhiều người hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

large scale

/'lɑ:dʤ'skeil/

danh từ

  • phạm vi rộng lớn; quy mô lớn
    • on a large_scale: trên quy mô rộng lớn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...