Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large scale map

Nghĩa thường dùng

bản đồ tỉ lệ lớn cụm từ

“If you are walking in the mountains you need a large scale map.”Nếu bạn đi bộ trên núi, bạn cần một bản đồ tỉ lệ lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...