Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large size

Nghĩa thường dùng

cỡ lớn (quần áo, vật dụng) cụm từ

“I wanted the sweater in the large size but they only had medium.”Tôi muốn chiếc áo len cỡ lớn nhưng họ chỉ còn cỡ vừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...