Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large-handed

/'lɑ:dʤ'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

large-handed

/'lɑ:dʤ'hændid/

tính từ

  • có bàn tay to
  • hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having large hands, Fig.: Taking, or giving, in large quantities; rapacious or bountiful.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...