large-handed
/'lɑ:dʤ'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
large-handed
/'lɑ:dʤ'hændid/
tính từ
- có bàn tay to
- hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having large hands, Fig.: Taking, or giving, in large quantities; rapacious or bountiful.