largely dependent
/ˈlɑːrdʒli dɪˈpɛndənt/
Nghĩa thường dùng
chủ yếu phụ thuộc vào điều gì đó hoặc ai đó
cụm từ
“The economy is largely dependent on exports.”Nền kinh tế chủ yếu phụ thuộc vào xuất khẩu.