Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

largely speaking

/ˈlɑrdʒli ˈspiːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nói chung; chủ yếu cụm từ

“Largely speaking, the proposal was well received.”Nói chung, đề xuất đã được đón nhận tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...