largely speaking
Nghĩa thường dùng
“Largely speaking, the proposal was well received.”Nói chung, đề xuất đã được đón nhận tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Largely speaking, the proposal was well received.”Nói chung, đề xuất đã được đón nhận tốt.
Đang tải...