Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large scale

/lɑrd skeɪl/

Đang hiển thị mục gốc large scale cho “larger scale”.

Nghĩa thường dùng

phạm vi rộng lớn; quy mô lớn cụm từ

“The project was implemented on a large scale to reach more people.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn để tiếp cận nhiều người hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...