large size
Đang hiển thị mục gốc large size cho “larger size”.
Nghĩa thường dùng
cỡ lớn (quần áo, vật dụng)
cụm từ
“I wanted the sweater in the large size but they only had medium.”Tôi muốn chiếc áo len cỡ lớn nhưng họ chỉ còn cỡ vừa.