Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large size

Đang hiển thị mục gốc large size cho “larger size”.

Nghĩa thường dùng

cỡ lớn (quần áo, vật dụng) cụm từ

“I wanted the sweater in the large size but they only had medium.”Tôi muốn chiếc áo len cỡ lớn nhưng họ chỉ còn cỡ vừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...