largest economies
Nghĩa thường dùng
các nền kinh tế lớn nhất
cụm từ
“The United States is one of the largest economies in the world.”Hoa Kỳ là một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các nền kinh tế lớn nhất
- global economies: các nền kinh tế toàn cầu
- major economies: các nền kinh tế lớn
- top economies: các nền kinh tế hàng đầu
- các nền kinh tế hàng đầu