Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

largest economies

Nghĩa thường dùng

các nền kinh tế lớn nhất cụm từ

“The United States is one of the largest economies in the world.”Hoa Kỳ là một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các nền kinh tế lớn nhất
    • global economies: các nền kinh tế toàn cầu
    • major economies: các nền kinh tế lớn
    • top economies: các nền kinh tế hàng đầu
  • các nền kinh tế hàng đầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...