Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

larrikin

/'lærikin/
Biến thể từ larrikins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

larrikin

/'lærikin/

danh từ

  • thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh
  • thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố)

tính từ

  • ồn ào, om sòm
  • lỗ mãng, thô bỉ

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...