Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

larval

/'lɑ:vəl/ phổ biến #19427

Nghĩa thường dùng

thuộc về giai đoạn ấu trùng tính từ

“The larval stage of the butterfly is very different from the adult.”Giai đoạn ấu trùng của bướm rất khác so với con trưởng thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

larval

/'lɑ:vəl/

tính từ

  • (thuộc) ấu trùng; giống hình ấu trùng
  • (y học) giả chứng
    • larval fever: sốt giả chứng

thành ngữ

  1. in the larval stage
    • trong giai đoạn phôi thai, lúc còn trứng nước
Định nghĩa tiếng Anh

s. immature of its kind; especially being or characteristic of immature insects in the newly hatched wormlike feeding stage a. relating to or typical of a larva

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...