Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lash out

/læʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

đột ngột tấn công ai đó bằng lời nói hoặc hành động cụm từ

“He lashed out at his friends during the argument.”Anh ấy đã tấn công bạn bè trong cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...