Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last summer

/lɑːst ˈsʌmə/

Nghĩa thường dùng

mùa hè năm ngoái cụm từ

“I traveled to Da Nang last summer.”Tôi đã đi du lịch Đà Nẵng mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...