Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last-mile

/ˈlæst.maɪl/

Nghĩa thường dùng

chặng cuối (giao hàng từ kho đến tay người nhận) adj./n.

“Last-mile delivery is the costliest logistics stage.”Giao hàng chặng cuối là công đoạn tốn kém nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./n.

  • chặng cuối (giao hàng từ kho đến tay người nhận)

ví dụ

Last-mile delivery is the costliest logistics stage. — Giao hàng chặng cuối là công đoạn tốn kém nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...