last-mile
/ˈlæst.maɪl/
Nghĩa thường dùng
chặng cuối (giao hàng từ kho đến tay người nhận)
adj./n.
“Last-mile delivery is the costliest logistics stage.”Giao hàng chặng cuối là công đoạn tốn kém nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adj./n.
- chặng cuối (giao hàng từ kho đến tay người nhận)
ví dụ
Last-mile delivery is the costliest logistics stage. — Giao hàng chặng cuối là công đoạn tốn kém nhất.