Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last-minute

/ˌlɑːst ˈmɪnɪt/

Nghĩa thường dùng

vào phút chót tính từ

“Last-minute revision the night before rarely works well.”Ôn tập vào phút chót đêm trước hôm thi hiếm khi hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...