Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lasting peace

Nghĩa thường dùng

hòa bình lâu dài cụm từ

“Hopes for a lasting peace are, unfortunately, fading fast.”Hy vọng về một nền hòa bình lâu dài đang dần tắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...