Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

late fee

/leɪt fiː/

Nghĩa thường dùng

phí trả trễ, tiền phạt chậm trễ danh từ

“A late fee of $25 is charged after the due date.”Phí trả trễ 25 đô sẽ bị tính sau ngày đến hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...