Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

late for

/ˈleɪt fə/

Nghĩa thường dùng

trễ, muộn (giờ gì đó) cụm từ

“Hurry up, or we will be late for school!”Nhanh lên, không thì chúng ta muộn học đấy!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...