Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latent

/'leitənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11997

Nghĩa thường dùng

tiềm ẩn, chưa bộc lộ ra ngoài tính từ

“Latent demand for the product exceeded projections.”Nhu cầu tiềm ẩn đối với sản phẩm vượt quá dự báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latent

/'leitənt/

tính từ

  • ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng
    • latent diseases: bệnh âm ỉ
    • latent heat: ẩn nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. potentially existing but not presently evident or realized s. (pathology) not presently active

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...