laterality
/,lætə'ræliti/ phổ biến #42550
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laterality
/,lætə'ræliti/
danh từ
- sự dùng quen một tay
- sự phát triển hơn hẳn một bên người
Định nghĩa tiếng Anh
n. superior development of one side of the body