Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latest quotes

Nghĩa thường dùng

báo giá mới nhất cụm từ

“We have received the latest quotes from our suppliers for the raw materials needed in Q3.”Chúng tôi đã nhận được báo giá mới nhất từ các nhà cung cấp của chúng tôi cho nguyên liệu thô cần thiết trong quý 3.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • báo giá mới nhất
    • latest news: tin tức mới nhất
    • latest trends: xu hướng mới nhất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...