Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laugh along

/læf əˈlɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

cười cùng với người khác động từ

“We all laughed along during the movie.”Tất cả chúng tôi đã cười cùng nhau trong bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...