Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laugh at

/ˈlɑːf ət/

Nghĩa thường dùng

cười (vì điều gì); cười nhạo cụm động từ

“Everyone laughed at his funny story.”Ai cũng cười vì câu chuyện vui của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...