Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laugh on

/læf ɒn/

Nghĩa thường dùng

thể hiện niềm vui hoặc sự thích thú động từ

“She laughed on hearing the joke.”Cô ấy đã cười khi nghe câu chuyện cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...