Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch a campaign

/lɔːntʃ ə kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

khởi động chiến dịch cụm từ

“The company launched a marketing campaign for the holiday season.”Công ty đã khởi động chiến dịch marketing cho mùa lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...