launch a new initiative
/lɔntʃ ə nuː ɪˈnɪʃətɪv/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một dự án hoặc chương trình mới.
cụm từ
“The school launched a new initiative to improve student engagement.”Trường học đã khởi động một sáng kiến mới để cải thiện sự tham gia của học sinh.