Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch a product

Nghĩa thường dùng

ra mắt sản phẩm mới cụm từ

“We always carry out market research before launching a new product.”Chúng tôi luôn nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...