Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch a satellite

/lɔːnʧ ə ˈsætəlaɪt/

Nghĩa thường dùng

phóng vệ tinh cụm từ

“They plan to launch a satellite next year.”Họ dự định phóng một vệ tinh vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...