Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch advertising campaigns

/lɔːnʧ ˈædvərˌtaɪzɪŋ kæmˈpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

khởi động các chiến dịch quảng cáo mới cụm từ

“The company plans to launch advertising campaigns next month.”Công ty dự định khởi động các chiến dịch quảng cáo vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...