launch advertising initiatives
/lɔːnʧ ˌædvərˈtaɪzɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
khởi động các dự án quảng cáo mới
cụm từ
“The company plans to launch advertising initiatives next month.”Công ty dự định khởi động các dự án quảng cáo vào tháng tới.