Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch an investigation

/lɔntʃ ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc điều tra chính thức về một vấn đề cụm từ

“The authorities launched an investigation into the incident.”Cơ quan chức năng đã bắt đầu một cuộc điều tra về sự việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...