launch into action
/lɔntʃ ˈɪntu ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu làm điều gì đó một cách năng động
cụm từ
“They launched into action as soon as the plan was approved.”Họ đã bắt tay vào công việc ngay khi kế hoạch được phê duyệt.