Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch into action

/lɔntʃ ˈɪntu ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó một cách năng động cụm từ

“They launched into action as soon as the plan was approved.”Họ đã bắt tay vào công việc ngay khi kế hoạch được phê duyệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...