Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch into something new

/lɔntʃ ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ nuː/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu điều gì đó một cách hào hứng và năng động cụm từ

“He decided to launch into a new hobby this year.”Anh quyết định bắt đầu một sở thích mới trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...