launch into something new
/lɔntʃ ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ nuː/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu điều gì đó một cách hào hứng và năng động
cụm từ
“He decided to launch into a new hobby this year.”Anh quyết định bắt đầu một sở thích mới trong năm nay.