Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch investigations

/lɔːnʧ ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khởi động điều tra cụm từ

“They will launch investigations into space debris.”Họ sẽ khởi động điều tra về rác không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...