Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch promotional campaigns

/lɔːnʧ prəˈmoʊʃənəl ˈkæmpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

khởi động các chiến dịch tiếp thị để quảng bá sản phẩm cụm từ

“They plan to launch promotional campaigns for the holiday season.”Họ dự định khởi động các chiến dịch quảng bá cho mùa lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...