Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch targeted campaigns

/lɔːnʧ ˈtɑːrɡɪtɪd ˈkeɪm.peɪnz/

Nghĩa thường dùng

khởi động các chiến dịch nhắm mục tiêu cụm từ

“The company plans to launch targeted campaigns for millennials.”Công ty dự định khởi động các chiến dịch nhắm mục tiêu cho thế hệ millennials.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...