Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

law enforcement

/lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/

Nghĩa thường dùng

thực thi pháp luật danh từ

“Law enforcement requires public trust.”Thực thi pháp luật đòi hỏi lòng tin công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...