Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27554

laxity

/'læksiti/

danh từ

  • tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá)
  • sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình)
  • tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ)
  • tính uể oải, tính lờ phờ
  • tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...)
  • (y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of being physiologically lax\nn the quality of being lax and neglectful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...