Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laxity

/'læksiti/ phổ biến #27554
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laxity

/'læksiti/

danh từ

  • tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá)
  • sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình)
  • tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ)
  • tính uể oải, tính lờ phờ
  • tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...)
  • (y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of being physiologically lax n the quality of being lax and neglectful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...