Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay emphasis on

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh (thường dùng trong học thuật, báo cáo) cụm từ

“Wastov lays emphasis on examining the vital first three years of a child’s development.”Wastov nhấn mạnh việc nghiên cứu ba năm đầu đời của trẻ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...